suy nghĩ

- đg. Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới. Suy nghĩ kĩ. Ăn nói thiếu suy nghĩ. Một vấn đề đáng phải suy nghĩ. Suy đi nghĩ lại.


xem thêm: nghĩ, suy nghĩ, nghĩ ngợi, tưởng, lo nghĩ, tư lự, ưu tư



suy nghĩ

suy nghĩ
  • verb
    • to think

 perpend
 reflect
 think
  • suy nghĩ kỹ: think thoroughly

  • thời gian suy nghĩ
     thin time

     reckon

    suy nghĩ cảm tính
     hunch